Bản dịch của từ Kaboom trong tiếng Việt

Kaboom

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kaboom(Interjection)

kəbˈum
kəbˈum
01

Âm thanh tượng trưng cho một vụ nổ lớn; từ cảm thán dùng để diễn tả tiếng nổ mạnh (ví dụ trong truyện tranh, mô tả tiếng nổ).

Used to represent the sound of a loud explosion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh