Bản dịch của từ Keep going after sunset trong tiếng Việt
Keep going after sunset
Phrase

Keep going after sunset(Phrase)
kˈiːp ɡˈəʊɪŋ ˈɑːftɐ sˈʌnsɛt
ˈkip ˈɡoʊɪŋ ˈhɑftɝ ˈsənˌsɛt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Tiếp tục làm một công việc cho đến khi hoàn thành
Keep working on a task until it's finished.
坚持到底,把任务完成
Ví dụ
03
Tiếp tục thực hiện điều gì đó bất chấp khó khăn hoặc thử thách
Keep pushing on despite the obstacles or challenges.
继续坚持做某事,无论困难或挑战有多大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
