Bản dịch của từ Keep to the timeline trong tiếng Việt
Keep to the timeline
Phrase

Keep to the timeline(Phrase)
kˈiːp tˈuː tʰˈiː tˈaɪmlaɪn
ˈkip ˈtoʊ ˈθi ˈtaɪmˌɫaɪn
01
Ví dụ
02
Cam kết giữ vững thời hạn hoàn thành nhiệm vụ hoặc dự án trong một khoảng thời gian nhất định
Commitment to complete a task or project within a specified period.
坚持在规定的时间内完成任务或项目
Ví dụ
