Bản dịch của từ Keep track trong tiếng Việt

Keep track

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep track(Phrase)

ˈkipˈtræk
ˈkipˈtræk
01

Chú ý, theo dõi xem điều gì đó đang xảy ra hoặc thay đổi như thế nào để biết tình hình hoặc cập nhật thông tin.

To pay attention to what is happening to something.

关注某事的发展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh