Bản dịch của từ Keep your fingers crossed trong tiếng Việt

Keep your fingers crossed

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep your fingers crossed(Idiom)

ˈkiˈpjɚ.fɪŋ.ɚz.krɔst
ˈkiˈpjɚ.fɪŋ.ɚz.krɔst
01

Hy vọng mọi việc sẽ diễn ra theo ý muốn; cầu mong điều tốt xảy ra (thường nói khi chờ kết quả hoặc mong điều may mắn).

To hope that things will happen in the way that you want them to.

希望事情按愿望发展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh