Anh - Việt

Bản dịch của từ Keynote speaker trong tiếng Việt

keynote speaker

Noun

keynote speaker (Noun)

/kˈinˌoʊt spˈikɚ/
/kˈinˌoʊt spˈikɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người diễn thuyết chính tại một sự kiện (như hội nghị, hội thảo hoặc cuộc họp), người có bài nói quan trọng nhất và thường mở đầu hoặc tổng kết chương trình.

Người diễn thuyết chính tại một sự kiện (như hội nghị, hội thảo hoặc cuộc họp), người có bài nói quan trọng nhất và thường mở đầu hoặc tổng kết chương trình.

the main speaker at an event such as a conference or meeting.

Ví dụ
Người diễn thuyết chính nhấn mạnh về sự quan trọng của tương tác cộng đồng.The keynote speaker emphasized the importance of community engagement.
Ban quản trị quyết định không mời người diễn thuyết chính đến sự kiện.The panel decided against inviting a keynote speaker to the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh