Bản dịch của từ Kiddo trong tiếng Việt

Kiddo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kiddo(Noun)

kˈɪdoʊ
kˈɪdoʊ
01

Một cách gọi thân mật, hơi xem thường hoặc kiểu bố mẹ/anh chị gọi trẻ con hoặc người nhỏ tuổi hơn; đôi khi dùng đùa với người lớn (ví dụ: “nhóc”, “cưng” hoặc “bé ơi”), mang sắc thái thân thiết nhưng có thể hơi khinh nhẹ tuỳ ngữ cảnh.

A friendly or slightly condescending form of address.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh