Bản dịch của từ Kinetic energy trong tiếng Việt

Kinetic energy

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kinetic energy(Adjective)

kɪnˈɛtɪk ˈɛnəɹdʒi
kɪnˈɛtɪk ˈɛnəɹdʒi
01

Liên quan đến hoặc sinh ra do chuyển động; mô tả năng lượng hoặc hiện tượng phát sinh từ vật chuyển động.

Relating to or produced by motion.

与运动有关的能量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kinetic energy(Noun)

kɪnˈɛtɪk ˈɛnəɹdʒi
kɪnˈɛtɪk ˈɛnəɹdʒi
01

Năng lượng mà một vật có được vì nó đang chuyển động; năng lượng liên quan đến vận tốc và khối lượng của vật.

Energy that a body possesses by virtue of being in motion.

运动所拥有的能量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh