Bản dịch của từ Klaxon trong tiếng Việt

Klaxon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Klaxon(Noun)

klˈæksn̩
klˈæksn̩
01

Một loại còi điện lớn dùng để phát tín hiệu cảnh báo hoặc báo hiệu (thường dùng trên ô tô, xe cứu hỏa, tàu hoặc thiết bị công nghiệp).

An electric horn or warning hooter.

警报器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ