Anh - Việt

Bản dịch của từ Klepto trong tiếng Việt

klepto

Adjective

klepto (Adjective)

/klˈɛptoʊ/
/klˈɛptoʊ/
AI

Nghĩa 01

(từ lóng) liên quan đến người bị chứng nghiện trộm vặt (kleptomania); dùng để mô tả ai đó có xu hướng lấy cắp đồ dù không cần thiết về mặt vật chất.

slang Of or pertaining to an individual who suffers from kleptomania.

Ví dụ
John là một người mắc chứng ăn cắp, lấy đồ từ cửa hàng địa phương.John is a klepto who steals items from local stores.
Nhiều người không hiểu tại sao hành vi ăn cắp lại xảy ra.Many people do not understand why klepto behavior occurs.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh