Bản dịch của từ Klepto trong tiếng Việt

Klepto

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Klepto(Adjective)

klˈɛptoʊ
klˈɛptoʊ
01

(từ lóng) liên quan đến người bị chứng nghiện trộm vặt (kleptomania); dùng để mô tả ai đó có xu hướng lấy cắp đồ dù không cần thiết về mặt vật chất.

Slang Of or pertaining to an individual who suffers from kleptomania.

与盗窃癖相关的个体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh