Anh - Việt

Bản dịch của từ Klutz trong tiếng Việt

klutz

Noun

klutz (Noun)

/kləts/
/klˈʌts/
AI

Nghĩa 01

Một người vụng về, lóng ngóng hoặc hay làm chuyện ngớ ngẩn vì thiếu khéo léo (thường về mặt vận động hoặc trong cách xử sự).

A clumsy awkward or foolish person.

Ví dụ
Anh trai của Emily là một người vụng về luôn làm đổ nước uống của mình.Emily's brother is a klutz who always spills his drink.
Trong lớp nhảy, Sarah vấp phải chân mình như một người vụng về.During the dance class, Sarah tripped over her own feet like a klutz.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh