Bản dịch của từ Knee deep trong tiếng Việt

Knee deep

Phrase Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knee deep(Phrase)

nˈidˌip
nˈidˌip
01

Bị cuốn sâu vào một việc gì đó; tham gia hoặc dính líu rất sâu vào một tình huống, công việc hoặc vấn đề (thường ngập sâu tới mức khó thoát hoặc khó xử lý).

Immersed or involved deeply in something.

深陷于某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Knee deep(Adjective)

nˈidˌip
nˈidˌip
01

Nước hoặc chất gì đó sâu tới ngang đầu gối; miêu tả mức độ sâu đến tận đầu gối.

Deep to the knees.

深到膝盖的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Knee deep(Adverb)

nˈidˌip
nˈidˌip
01

Diễn tả mức độ rất sâu hoặc rất nhiều; nghĩa bóng là bị cuốn vào hoặc dính líu quá mức vào thứ gì đó (ví dụ: "knee-deep in work" = có quá nhiều việc phải làm).

To a great depth.

非常深或数量很多

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh