Bản dịch của từ Knule trong tiếng Việt

Knule

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knule(Adjective)

nuːl
nuːl
01

Của một khớp: sưng, lồi ra. Cũng thế: có một hoặc nhiều khớp như vậy. "knule-kneed": có khớp gối to hoặc lồi ra, đầu gối hình chữ X.

Of a joint: swollen, protuberant. Also: having such a joint or joints. "knule-kneed": having enlarged or protuberant knee-joints, knock-kneed.

膝关节的 - 指关节肿大或突出,也指具有此类关节特征

Ví dụ