Anh - Việt
lampshade
Noun
lampshade (Noun)
/lˈæmpʃeɪd/
/lˈæmpʃeɪd/
AI
Ví dụ
Cái vỏ đèn trong phòng tạo ra ánh sáng ấm.The lampshade in the room cast a warm glow.
Cô ấy không thích cái vỏ đèn cũ và đã mua một cái mới.She didn't like the old lampshade and bought a new one.
Từ tiếng Việt gần nghĩa