Anh - Việt

Bản dịch của từ Lander trong tiếng Việt

lander

Noun

lander (Noun)

/lˈændɚ/
/lˈændəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại tàu vũ trụ được thiết kế để hạ cánh lên bề mặt của một hành tinh hoặc mặt trăng (tức là tiếp đất an toàn trên bề mặt).

A spacecraft designed to land on the surface of a planet or moon.

Ví dụ
Phi thuyền hạ cánh thành công trên sao Hỏa.The he he lander successfully touched down on Mars.
Phi thuyền mặt trăng thu thập mẫu từ bề mặt mặt trăng.The lunar he lunar he lunar lander collected samples from the moon's surface.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh