Bản dịch của từ Landfilling trong tiếng Việt

Landfilling

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landfilling(Idiom)

ˈlændˌfɪ.lɪŋ
ˈlændˌfɪ.lɪŋ
01

“Landfilling” là hành động chôn lấp rác thải vào bãi chôn lấp (khu vực được đào hố hoặc tạo nền để chứa và che phủ rác).

Landfilling is the practice of burying the waste in a landfill.

填埋垃圾的做法

Ví dụ

Landfilling(Verb)

lˈændfɪlɪŋ
lˈændfɪlɪŋ
01

Loại bỏ rác thải bằng cách chôn, đổ hoặc chất vào bãi chôn lấp (bãi rác).

Dispose of waste in a landfill.

填埋废物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Landfilling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Landfill

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Landfilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Landfilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Landfills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Landfilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh