Bản dịch của từ Landside trong tiếng Việt

Landside

Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landside(Noun)

lˈændsaɪd
lˈændsaɪd
01

Phần nhà ga sân bay mà công chúng nói chung có thể tiếp cận tự do, không cần qua kiểm soát an ninh (ví dụ: khu vực sảnh, quầy làm thủ tục, lối vào công cộng).

The side of an airport terminal to which the general public has unrestricted access.

机场候机区域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Landside(Adverb)

lˈændsaɪd
lˈændsaɪd
01

Ở phía đất liền của nhà ga sân bay (phía bên ngoài khu vực an ninh), tức là khu vực trước nhà ga nơi hành khách và người đưa đón có thể ra vào mà không cần qua kiểm tra an ninh.

On or to the landside of an airport terminal.

在机场航站楼的陆侧。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh