Bản dịch của từ Landsknecht trong tiếng Việt
Landsknecht
Noun [U/C]

Landsknecht(Noun)
ˈlan(t)sknɛkt
ˈläntsˌkneKHt
01
Một thành viên của nhóm lính đánh thuê trong quân đội Đức và các nước lục địa khác vào thế kỷ 16 và 17.
A member of a class of mercenary soldiers in the German and other continental armies in the 16th and 17th centuries.
土地兵 - 指16至17世纪德国及其他大陆军队中的一种雇佣兵阶层
Ví dụ
