Bản dịch của từ Lapsing trong tiếng Việt

Lapsing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lapsing (Verb)

lˈæpsɪŋ
lˈæpsɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “lapse”, nghĩa là đang hoặc hành động mất hiệu lực, chấm dứt dần, trôi qua (thời gian) hoặc sai sót, thoáng lầm. Ví dụ: “hợp đồng đang mất hiệu lực” hoặc “anh ấy đã phạm một sai sót thoáng qua.”

Present participle and gerund of lapse.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ