Bản dịch của từ Lardon trong tiếng Việt

Lardon

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lardon (Noun)

lˈɑɹdn
lˈɑɹdn
01

Miếng ba chỉ xông khói hoặc mỡ thịt cắt thành khối vuông nhỏ, dùng để nhồi hoặc phủ vào thịt khi nướng/xào để tăng vị béo và giữ độ ẩm (tương tự như mảnh thịt mỡ để 'lard' thực phẩm).

A chunk or cube of bacon used to lard meat.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh