Bản dịch của từ Cube trong tiếng Việt

Cube

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cube(Noun)

kjˈub
kjˈub
01

Trong toán học, "cube" là kết quả của một số nhân với bình phương của chính nó; tức là số đó mũ ba (thường viết với chỉ số 3). Ví dụ: 2^3 = 2 × 2^2 = 8.

The product of a number multiplied by its square, represented by a superscript figure 3.

立方,指一个数的立方,即该数乘以其平方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hình lập phương: một hình khối ba chiều có sáu mặt vuông bằng nhau, các cạnh cùng độ dài; có thể là khối đặc hoặc rỗng.

A symmetrical three-dimensional shape, either solid or hollow, contained by six equal squares.

立方体:一种对称的三维形状,由六个相等的正方形构成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cube (Noun)

SingularPlural

Cube

Cubes

Cube(Verb)

kjˈub
kjˈub
01

Cắt (thức ăn) thành những miếng vuông nhỏ giống hình khối lập phương.

Cut (food) into small cubes.

把食物切成小方块

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lập phương hóa một số: nâng một số (hoặc giá trị) lên mũ ba, tức nhân số đó với chính nó hai lần nữa (a^3 = a × a × a).

Raise (a number or value) to its cube.

立方,提升到三次方

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cube (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cube

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cubed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cubed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cubes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cubing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ