Anh - Việt

Bản dịch của từ Cube trong tiếng Việt

cube

NounVerb

cube (Noun)

/kjˈub/
/kjˈub/
AI

Nghĩa 01

Trong toán học, "cube" là kết quả của một số nhân với bình phương của chính nó; tức là số đó mũ ba (thường viết với chỉ số 3). Ví dụ: 2^3 = 2 × 2^2 = 8.

The product of a number multiplied by its square, represented by a superscript figure 3.

Ví dụ
Cô tính thể tích của khối lập phương bằng cách sử dụng chiều dài cạnh của nó.She calculated the volume of the cube using its side length.
Khối lập phương của 2 là 8, vì 2 nhân với 2 là 4.The cube of 2 is 8, as 2 multiplied by 2 is 4.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hình lập phương: một hình khối ba chiều có sáu mặt vuông bằng nhau, các cạnh cùng độ dài; có thể là khối đặc hoặc rỗng.

A symmetrical three-dimensional shape, either solid or hollow, contained by six equal squares.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc hình khối cho triển lãm nghệ thuật.The artist created a cube sculpture for the art exhibition.
Logo của công ty là một khối màu xanh lam tượng trưng cho sự ổn định và đổi mới.The company logo is a blue cube representing stability and innovation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cube (Noun)

SingularPlural

cube

cubes

cube (Verb)

/kjˈub/
/kjˈub/
AI

Nghĩa 01

Cắt (thức ăn) thành những miếng vuông nhỏ giống hình khối lập phương.

Cut (food) into small cubes.

Ví dụ
Cô cắt rau thành khối cho món salad.She cubed the vegetables for the salad.
Anh ấy cắt khối pho mát cho đĩa tiệc.He cubes the cheese for the party platter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Lập phương hóa một số: nâng một số (hoặc giá trị) lên mũ ba, tức nhân số đó với chính nó hai lần nữa (a^3 = a × a × a).

Raise (a number or value) to its cube.

Ví dụ
Cô ấy đã tính toán số lượng người tham dự sự kiện xã hội.She cubed the number of attendees at the social event.
Tổ chức này nhằm mục đích tăng cường tác động của mình đối với xã hội.The organization aims to cube its impact on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cube (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cube

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cubed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cubed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cubes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cubing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh