Bản dịch của từ Superscript trong tiếng Việt

Superscript

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Superscript(Noun)

sˈupəskɹipt
sˈupəskɹipt
01

Ký hiệu hoặc dạng chữ nhỏ được đặt cao hơn dòng chữ bình thường (ví dụ: mũi số trong công thức, chỉ số luỹ thừa, hoặc ký hiệu hóa học như H²O viết số 2 nhỏ và đặt cao).

A designation or notation that is smaller than the normal text

上标

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ký tự hoặc ký hiệu được viết nhỏ và nằm phía trên đường cơ bản của dòng chữ (ví dụ: chỉ số mũ trong 2³ hoặc ký hiệu độ trong 45°).

A character or symbol written above the line of type

上标符号

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chữ số, chữ cái hoặc ký hiệu đặt nhỏ hơn và hơi cao hơn dòng chữ chính để biểu thị lũy thừa (mũ) của một số trong toán học. Ví dụ trong 2³, số 3 là superscript, tức là số mũ.

A number letter or symbol used to show the power to which a number is raised in mathematics

数学中表示幂的符号或数字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Superscript(Adjective)

sˈupəskɹipt
sˈupəskɹipt
01

Diễn tả một chữ, ký hiệu hoặc chữ số được đặt cao hơn dòng chữ bình thường (như ở phía trên cùng của dòng), thường dùng để viết số mũ, chỉ số trên, hoặc ký hiệu nhỏ đặt lên trên.

Indicating a number or symbol that is elevated in position

上标

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến ký tự, chữ số hoặc ký hiệu được viết nhỏ phía trên dòng chữ chính (ví dụ: mũi thừa trong toán, chỉ số mũ trong công thức hóa học).

Pertaining to a superscript

上标的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Được viết hoặc in ở trên dòng chữ (ở vị trí cao hơn dòng chữ chính), ví dụ như số mũ, chỉ số trên (superscript) nằm phía trên ký tự bình thường.

Written or printed above the line of type

书写或印刷于行上方

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ