Bản dịch của từ Laten trong tiếng Việt

Laten

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laten(Verb)

lˈeɪtən
lˈeɪtən
01

Trở nên muộn hơn; trở nên giờ đã muộn (thời gian đi qua khiến thành muộn). Dùng khi nói rằng thời điểm đã trôi và bây giờ là muộn hơn trước.

To become or grow late.

变晚

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho (ai/cái gì) đến muộn hơn; trì hoãn thời gian xảy ra của một việc so với lúc dự kiến.

To make late or later.

使迟到

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh