Anh - Việt

Bản dịch của từ Laundering trong tiếng Việt

laundering

Verb

laundering (Verb)

/lˈɔndɚɪŋ/
/lˈɔndɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động che giấu nguồn gốc của tiền thu được bất hợp pháp, làm cho nó trông như tiền hợp pháp (ví dụ bằng cách rửa tiền qua các công ty, giao dịch giả, hoặc chuyển tiền nhiều lần).

to disguise the source of illegally obtained money.

Ví dụ
Nhiều tội phạm đang rửa tiền qua các tổ chức từ thiện giả mạo vào năm 2023.Many criminals are laundering money through fake charities in 2023.
Họ không còn rửa tiền trong các doanh nghiệp địa phương của chúng tôi nữa.They are not laundering money in our local businesses anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của laundering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

launder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

laundered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

laundered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

launders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

laundering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh