Anh - Việt

Bản dịch của từ Lauric trong tiếng Việt

lauric

Adjective

lauric (Adjective)

/lˈɑɹɪk/
/lˈɑɹɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc có nguồn gốc từ cây nguyệt quế châu Âu (Laurus nobilis); dùng để mô tả những thứ liên quan tới lá, tinh dầu hoặc đặc tính của cây nguyệt quế.

Pertaining to, or derived from, the European bay or laurel (Laurus nobilis)

Ví dụ
Hương thơm lauric của xà phòng làm cô nhớ về nhà.The lauric scent of the soap reminded her of home.
Vị lauric trong món ăn đưa cô trở về kí ức thơ ấu.The lauric flavor in the dish brought back childhood memories.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh