Anh - Việt

Bản dịch của từ Laurel trong tiếng Việt

laurel

VerbNoun

laurel (Verb)

/lɑɹˈɛl/
/lˈɑɹl/
AI

Nghĩa 01 · Trao tặng vinh danh, khen thưởng hoặc tỏ lòng tôn vinh ai đó vì một thành tựu; ca ngợi và công nhận thành công của người đó.

Trao tặng vinh danh, khen thưởng hoặc tỏ lòng tôn vinh ai đó vì một thành tựu; ca ngợi và công nhận thành công của người đó.

Bestow an award or praise on someone in recognition of an achievement.

Ví dụ
Cộng đồng đã tôn vinh Maria vì công việc của cô trong các tổ chức từ thiện.The community laurelled Maria for her work in local charities.
Họ đã không tôn vinh John vì nỗ lực của anh trong sự kiện.They did not laurel John for his efforts in the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

laurel (Noun)

/lɑɹˈɛl/
/lˈɑɹl/
AI

Nghĩa 01 · Một nhóm cây bụi hoặc cây nhỏ có lá xanh đậm, bóng; thường gọi chung là cây nguyệt quế hoặc cây có lá giống nguyệt quế.

Một nhóm cây bụi hoặc cây nhỏ có lá xanh đậm, bóng; thường gọi chung là cây nguyệt quế hoặc cây có lá giống nguyệt quế.

Any of a number of shrubs and other plants with dark green glossy leaves.

Ví dụ
Những bụi laurel trong công viên được chăm sóc rất đẹp.The laurel bushes in the park are beautifully maintained.
Cộng đồng đã không trồng cây laurel năm ngoái.The community did not plant laurel trees last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Các lá cây nguyệt quế (hoặc vòng hoa làm bằng lá nguyệt quế) được kết thành vòng đội lên đầu như biểu tượng của chiến thắng hoặc vinh dự trong thời cổ đại.

Các lá cây nguyệt quế (hoặc vòng hoa làm bằng lá nguyệt quế) được kết thành vòng đội lên đầu như biểu tượng của chiến thắng hoặc vinh dự trong thời cổ đại.

The foliage of the bay tree woven into a wreath or crown and worn on the head as an emblem of victory or mark of honour in classical times.

Ví dụ
Người chiến thắng đã nhận một vòng nguyệt quế trong buổi lễ trao giải.The winner received a laurel crown during the award ceremony.
Nhiều người tham gia đã không đeo vòng nguyệt quế trong sự kiện.Many participants did not wear a laurel during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một loại cây bụi thường xanh có mùi thơm, họ hàng với cây nguyệt quới (bay/lorbeer). Ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới có nhiều loài laurel tạo thành rừng hoặc bụi rậm.

Một loại cây bụi thường xanh có mùi thơm, họ hàng với cây nguyệt quới (bay/lorbeer). Ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới có nhiều loài laurel tạo thành rừng hoặc bụi rậm.

An aromatic evergreen shrub related to the bay tree several kinds of which form forests in tropical and warm countries.

Ví dụ
Cây nguyệt quế phát triển trong nhiều môi trường xã hội nhiệt đới trên toàn thế giới.The laurel tree grows in many tropical social environments worldwide.
Cây nguyệt quế không phát triển tốt trong khí hậu xã hội lạnh như Canada.Laurel trees do not thrive in cold social climates like Canada.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh