Bản dịch của từ Wreath trong tiếng Việt

Wreath

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wreath(Noun)

riθ
riθ
01

Sự sắp xếp hoa, lá hoặc thân cây được buộc thành vòng và dùng để trang trí hoặc để đặt trên mộ.

An arrangement of flowers leaves or stems fastened in a ring and used for decoration or for laying on a grave.

Ví dụ
02

Một vòng tròn khói hoặc mây.

A curl or ring of smoke or cloud.

Ví dụ
03

Một đống tuyết.

A snowdrift.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ