Anh - Việt

Bản dịch của từ Wreath trong tiếng Việt

wreath

Noun

wreath (Noun)

/riθ/
/riθ/
AI

Nghĩa 01

Một vòng khói hoặc đám mây cuộn tròn giống hình vòng, thường miêu tả khói hoặc hơi nước cuộn thành vòng tròn.

A curl or ring of smoke or cloud.

Ví dụ
Vòng khói nổi lên từ ống khói.The wreath of smoke rose from the chimney.
Không có vòng mây nào trên bầu trời trong.There was no wreath of cloud in the clear sky.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Vòng hoa được làm bằng hoa, lá hoặc cành kết thành vòng tròn, dùng để trang trí hoặc đặt lên mộ (trong lễ tưởng niệm).

An arrangement of flowers leaves or stems fastened in a ring and used for decoration or for laying on a grave.

Ví dụ
Cô ấy nhận được một vòng hoa cho thành tích xuất sắc trong IELTS.She received a wreath for her outstanding achievements in IELTS.
Anh ấy không muốn đặt một vòng hoa trên bia mộ.He didn't want to place a wreath on the tombstone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một ụ tuyết do gió đẩy tích tụ thành đống hoặc gợn trên mặt đất; còn gọi là mảng tuyết, đống tuyết nhỏ.

A snowdrift.

Ví dụ
Vòng hoa tuyết trang trí tòa thị chính trong lễ hội.The wreath of snow adorned the town hall during the festival.
Không có vòng hoa tuyết nào trong tầm nhìn vào ngày ấm áp.There was not a wreath of snow in sight on the warm day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của wreath (Noun)

ADJECTIVE + wreathPREPOSITIONVERB + wreath
Kết hợp từ của wreath
Collocation
Ví dụ

vòng hoa anh đào

poppy wreath

Vòng hoa anh đào tượng trưng cho sự nhớ đến trong nhiều văn hóa.

The poppy wreath symbolizes remembrance in many cultures.

vòng ngọc thơ

laurel wreath

Vương miện nguyệt thực tượng trưng cho chiến thắng trong học vấn.

The laurel wreath symbolizes victory in academic achievements.

vòng hoa thánh

holly wreath

Vòng nguyệt quế tượng trưng cho sự đoàn kết trong mùa lễ hội.

The holly wreath symbolizes unity in the holiday season.

vòng hoa Giáng Sinh

Christmas wreath

Trong bài thi nói IELTS của tôi, tôi nói về một vòng hoa Giáng sinh mà tôi đã thấy tại nhà bạn tôi là Anna vào tháng Mười hai năm ngoái.

In my IELTS speaking test, I talked about a Christmas wreath I saw at my friend Anna's house last December.

vòng nguyệt quế

olive wreath

Trong phần thi nói IELTS, Maria nói về việc nhận một vòng nguyệt quế vì công việc xã hội của cô ấy vào năm ngoái.

In the IELTS speaking test, Maria talked about receiving an olive wreath for her social work last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh