cloud
cloud (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một hệ thống gồm nhiều máy chủ từ xa trên Internet dùng để lưu trữ, quản lý và xử lý dữ liệu thay vì dùng máy chủ cục bộ hoặc máy tính cá nhân. Người dùng truy cập dịch vụ, dữ liệu và ứng dụng qua mạng thay vì lưu trực tiếp trên thiết bị.
A network of remote servers hosted on the Internet and used to store, manage, and process data in place of local servers or personal computers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của cloud (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
cloud | clouds |
Kết hợp từ của cloud (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đám mây mỏng manh wisp cloud | Một đám mây nhẹ bay lơ lửng trên thành phố trong lễ hội. A wisp cloud floated over the city during the festival. |
đám mây băng band cloud | Đám mây ban nhạc rất phổ biến trong giới trẻ ở thành phố. The band cloud is popular among teenagers in the city. |
đám mây khối lượng mass cloud | Một đám mây đông đảo người biểu tình đã tụ tập tại quảng trường thành phố hôm qua. A mass cloud of protesters gathered at the city square yesterday. |
tầng mây layer cloud | Một lớp mây xuất hiện trên New York trong sự kiện xã hội. A layer cloud appeared over New York during the social event. |
ngân hàng đám mây bank cloud | Nhiều người sử dụng dịch vụ ngân hàng đám mây cho giao dịch trực tuyến an toàn. Many people use bank cloud services for secure online transactions. |
cloud (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Làm cho (cái gì đó) trở nên mờ, không rõ ràng hoặc kém trong suốt; làm che mờ đi.
Make or become less clear or transparent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của cloud (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | cloud |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | clouded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | clouded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | clouds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | clouding |