Bản dịch của từ Gloom trong tiếng Việt

Gloom

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gloom (Noun)

glˈuːm
ˈɡɫum
01

Trạng thái tối tăm một phần hoặc hoàn toàn

A state of partial or total darkness dimness

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác buồn bã hoặc trầm cảm

A feeling of sadness or depression

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không khí u uất hoặc bí ẩn

An air of melancholy or mystery

Ví dụ

Gloom (Verb)

glˈuːm
ˈɡɫum
01

Cảm giác buồn bã hoặc trầm cảm

To feel sad or depressed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một không khí u uất hoặc bí ẩn

To cause to be gloomy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trạng thái tối tăm một phần hoặc hoàn toàn

To be or become dark or gloomy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa