Bản dịch của từ Bay trong tiếng Việt

Bay

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bay (Noun)

bˈeɪ
ˈbeɪ
01

Vùng nước biển rộng ăn sâu vào đất liền, thường được đất liền bao quanh một phần.

A broad inlet of the sea where the land curves inward

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khoang hoặc khu vực được ngăn một phần trong công trình hay phương tiện để dùng cho một mục đích nhất định.

A compartment or partly enclosed area in a building vehicle or structure made for a particular purpose

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tiếng sủa trầm và kéo dài của chó, đặc biệt là chó lớn.

The sound made by a dog especially a large dog when it barks deeply

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bay (Verb)

bˈeɪ
ˈbeɪ
01

Đuổi theo ai hoặc việc gì một cách dai dẳng.

To pursue or chase persistently

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sủa hoặc tru to bằng giọng trầm, đặc biệt như tiếng chó lớn.

To bark or howl loudly and deeply especially as a dog does

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa