Bản dịch của từ Layout trong tiếng Việt

Layout

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Layout(Noun Countable)

ˈleɪ.aʊt
ˈleɪ.aʊt
01

Cách bố trí, sắp xếp các phần của một trang, màn hình hoặc bản in để trình bày nội dung một cách rõ ràng và tiện dùng.

Presentation and layout.

Ví dụ

Layout(Noun)

lˈeiˌaʊt
lˈeiˌaʊt
01

Cách sắp xếp hoặc bố trí các phần của một thứ gì đó (ví dụ: bố cục trang, cách đặt phòng trong nhà, cách bố trí linh kiện trên bảng mạch).

The way in which the parts of something are arranged or laid out.

Ví dụ

Dạng danh từ của Layout (Noun)

SingularPlural

Layout

Layouts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ