Bản dịch của từ Lead the way trong tiếng Việt

Lead the way

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lead the way(Phrase)

lˈɛd ðə wˈeɪ
lˈɛd ðə wˈeɪ
01

Đi trước người khác để dẫn đường, chỉ cho họ đi theo hướng hoặc lối đi đúng; làm người dẫn đầu về hướng đi.

To go in front of others and show how they should travel.

带路

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh