Anh - Việt

Bản dịch của từ Leafs trong tiếng Việt

leafs

Verb

leafs (Verb)

/lˈifs/
/lˈifs/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi ba số ít hiện tại của động từ 'leaf' — nghĩa là lật trang,翻阅 hoặc rải lá (tùy ngữ cảnh). Thông thường trong văn viết, 'leafs' dùng để chỉ hành động lật trang sách/ tài liệu (ví dụ: he leafs through a book = anh ấy lật trang sách).

thirdperson singular simple present indicative of leaf.

Ví dụ
Cô ấy lật qua các bài đăng trên mạng xã hội mỗi sáng để cập nhật.She leafs through social media posts every morning for updates.
Anh ấy không lật qua báo để tìm tin tức xã hội nữa.He does not leaf through newspapers for social news anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của leafs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

leaf

V2

Quá khứ đơn

Past simple

leafed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

leafed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

leafs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

leafing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh