Bản dịch của từ Lean on trong tiếng Việt

Lean on

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lean on(Phrase)

lˈin ˈɑn
lˈin ˈɑn
01

Dựa vào ai đó để nhận giúp đỡ hoặc ủng hộ, tin cậy người khác khi cần.

To depend on someone for help or support.

依靠某人获得帮助或支持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh