Anh - Việt

Bản dịch của từ Leans trong tiếng Việt

leans

Verb

leans (Verb)

/lˈinz/
/lˈinz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít (he/she/it) thì hiện tại đơn của động từ “lean”, nghĩa là (ai đó hoặc cái gì đó) nghiêng người, dựa vào, hoặc có xu hướng/thiên về một hướng nào đó.

thirdperson singular simple present indicative of lean.

Ví dụ
Cô ấy nghiêng về việc ủng hộ các doanh nghiệp địa phương trong cộng đồng.She leans towards supporting local businesses in her community.
Anh ấy không dựa vào mạng xã hội để cập nhật tin tức.He does not lean on social media for news updates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của leans (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lean

V2

Quá khứ đơn

Past simple

leaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

leaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

leans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

leant

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh