Bản dịch của từ Led trong tiếng Việt

Led

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Led(Verb)

lˈɛd
lˈɛd
01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'lead' (dẫn dắt, chỉ dẫn, dẫn tới). Dùng để nói về hành động dẫn ai đó, dẫn đường hoặc đảm nhiệm vai trò lãnh đạo trong quá khứ.

Simple past and past participle of lead.

带领的过去式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Led (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Lead

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Led

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Led

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Leads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Leading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ