Bản dịch của từ Lee trong tiếng Việt

Lee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lee(Noun)

lˈi
lˈi
01

Phần được che chắn, phía tránh gió; bên khuất gió (phía không chịu gió trực tiếp). Thường dùng khi nói về vị trí an toàn, nằm về phía che gió của một vật hoặc nơi trú ẩn.

The sheltered side of something; the side away from the wind.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ