Anh - Việt

Bản dịch của từ Lee trong tiếng Việt

lee

Noun

lee (Noun)

/lˈi/
/lˈi/
AI

Nghĩa 01

Phần được che chắn, phía tránh gió; bên khuất gió (phía không chịu gió trực tiếp). Thường dùng khi nói về vị trí an toàn, nằm về phía che gió của một vật hoặc nơi trú ẩn.

The sheltered side of something; the side away from the wind.

Ví dụ
Mọi người tập trung ở bên bờ gió của tòa nhà để tránh gió.People gathered on the lee side of the building to avoid the wind.
Người vô gia cư tìm nơi trú ẩn ở phía bờ gió của công viên trong cơn bão.The homeless sought shelter on the lee side of the park during the storm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh