Bản dịch của từ Left field trong tiếng Việt

Left field

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Left field(Idiom)

ˈlɛftˈfild
ˈlɛftˈfild
01

(idiom) Một quan điểm, cách làm hoặc ý tưởng bất ngờ, kỳ lạ hoặc không theo lẽ thông thường — hơi «ngoài lề» so với những gì người khác mong đợi.

A surprising or unconventional position or approach.

意外或不寻常的观点或方法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh