Anh - Việt

Bản dịch của từ Legateship trong tiếng Việt

legateship

Noun

legateship (Noun)

/lˈɛɡəstɨh/
/lˈɛɡəstɨh/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc vai trò của một đại diện chính thức, đặc biệt là đại diện giáo hoàng (một vị đại diện của Giáo hội Công giáo được cử đi với quyền hạn đặc biệt).

The position or role of being a legate especially a papal legate.

Ví dụ
Chức vụ legateship tại Vatican là một vai trò danh giá cho các nhà ngoại giao.The legateship in the Vatican is a prestigious role for diplomats.
Nhiều người tin rằng legateship không đảm bảo giao tiếp hiệu quả.Many believe that legateship does not guarantee effective communication.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh