Anh - Việt

Bản dịch của từ Legibly trong tiếng Việt

legibly

Adverb

legibly (Adverb)

/ˈlɛ.dʒə.bli/
/ˈlɛ.dʒə.bli/
AI

Nghĩa 01 · một cách rõ ràng, dễ đọc (chữ viết hoặc văn bản), sao cho người khác có thể đọc được dễ dàng

một cách rõ ràng, dễ đọc (chữ viết hoặc văn bản), sao cho người khác có thể đọc được dễ dàng

in a clear and easy to read manner.

Ví dụ
Cô ấy đã viết địa chỉ của mình rõ ràng trên đơn đăng ký.She wrote her address legibly on the application form.
Anh ấy đã không viết rõ ràng trong cuộc họp cộng đồng.He did not write legibly during the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh