Anh - Việt

Bản dịch của từ Lemony trong tiếng Việt

lemony

Adjective

lemony (Adjective)

/lˈɛməni/
/lˈɛməni/
AI

Nghĩa 01

Có mùi, vị hoặc chứa chanh; giống như mùi/vị của quả chanh.

Containing or tasting like lemons.

Ví dụ
Ly nước chanh rất sảng khoái trong buổi gặp mặt mùa hè.The lemony drink was refreshing at the summer social gathering.
Bánh không đủ vị chanh theo khẩu vị của tôi.The cake was not lemony enough for my taste.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh