Anh - Việt

Bản dịch của từ Let on like trong tiếng Việt

let on like

Phrase

let on like (Phrase)

/lˈɛt ˈɑn lˈaɪk/
/lˈɛt ˈɑn lˈaɪk/
AI

Nghĩa 01

Giả vờ là, tỏ ra như thể mình là một người hoặc ở trong một tình huống nào đó khi thực tế không phải vậy.

to pretend to be something to act as if one were something.

Ví dụ
Cô ấy giả vờ như cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng.She let on like she was a famous actress.
Anh ấy không giả vờ như anh ấy biết câu trả lời.He didn't let on like he knew the answer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh