Bản dịch của từ Levity trong tiếng Việt

Levity

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Levity(Noun)

lˈɛvɪti
lˈɛvɪti
01

Tính vui nhộn, nhẹ nhàng hoặc không nghiêm trọng; thái độ làm giảm bớt sự căng thẳng bằng cách đùa cợt, tếu táo hoặc giữ bầu không khí thoải mái.

The quality of being amusing or lighthearted.

轻松幽默的品质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Levity (Noun)

SingularPlural

Levity

Levities

Levity(Noun Countable)

lˈɛvɪti
lˈɛvɪti
01

Hành vi hoặc lời nói mang tính nhẹ nhàng, hài hước, không nghiêm trọng; thái độ đùa cợt, thiếu nghiêm túc trong những tình huống đáng ra nên nghiêm chỉnh.

Light humorous remarks or behaviour.

轻松幽默的言行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ