Bản dịch của từ Liaise trong tiếng Việt

Liaise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Liaise(Verb)

lɪˈeiz
lɪˈeiz
01

Làm việc phối hợp, hợp tác với ai đó hoặc một bên khác để giải quyết hoặc bàn bạc về một vấn đề chung.

Cooperate on a matter of mutual concern.

协作解决共同问题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Liaise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Liaise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Liaised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Liaised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Liaises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Liaising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ