Bản dịch của từ Light-hearted character trong tiếng Việt

Light-hearted character

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Light-hearted character(Phrase)

lˈaɪthɑːtɪd kˈæræktɐ
ˈɫaɪtˈhɑrtɪd ˈkɛrəktɝ
01

Lảng tránh cảm xúc nặng nề hoặc khó khăn

Avoid intense or difficult emotions.

避免过于严重或令人难受的感受

Ví dụ
02

Trạng thái tinh thần vui vẻ và thoải mái

Has a cheerful and relaxed attitude

心情愉快、放松自如

Ví dụ
03

Nhẹ nhàng và vui vẻ trong tâm trạng hoặc vẻ mặt

Relax and have fun with a cheerful attitude or mood.

心情或举止轻松愉快

Ví dụ