Anh - Việt

Bản dịch của từ Ligneous trong tiếng Việt

ligneous

Adjective

ligneous (Adjective)

/lˈɪgniəs/
/lˈɪgniəs/
AI

Nghĩa 01

Mô tả thứ gì đó được làm từ gỗ, giống gỗ hoặc có tính chất như gỗ (cứng, xơ, có cấu trúc giống gỗ).

Made consisting of or resembling wood woody.

Ví dụ
Bộ đồ gỗ của cô ấy mang lại cảm giác ấm áp và tự nhiên cho phòng.Her ligneous furniture gave the room a warm and natural feel.
Căn hộ hiện đại không có yếu tố gỗ, chỉ có bề mặt kim loại mịn.The modern apartment had no ligneous elements, only sleek metal surfaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh