Bản dịch của từ Limited forestry trong tiếng Việt

Limited forestry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limited forestry(Noun)

lˈɪmɪtɪd fˈɔːstri
ˈɫɪmətɪd ˈfɔrəstri
01

Các phương pháp nhằm bảo tồn hệ sinh thái rừng trong khi vẫn cho phép khai thác gỗ một cách hạn chế

Methods aimed at conserving forest ecosystems while permitting limited logging.

在允许有限度采伐木材的同时,保护森林生态系统的各种方法。

Ví dụ
02

Một ngành lâm nghiệp tập trung vào việc quản lý và phát triển bền vững nguồn tài nguyên rừng, chủ yếu thông qua các hoạt động được kiểm soát chặt chẽ

A branch of forestry focuses on sustainably managing and developing forest resources, primarily through regulated practices.

这是林业的一个分支,主要通过规范化的管理措施,致力于森林资源的可持续利用与发展

Ví dụ
03

Nghiên cứu và ứng dụng các phương pháp quản lý rừng ở mức độ hạn chế

Research and apply forest management methods within limited capacities.

研究和应用有限能力范围内的森林管理方法。

Ví dụ