Anh - Việt

Bản dịch của từ Linearity trong tiếng Việt

linearity

Noun

linearity (Noun)

/lˌɪniˈɛɹətiz/
/lˌɪniˈɛɹətiz/
AI

Nghĩa 01

Tính thẳng; trạng thái hoặc đặc điểm của một cái gì đó có dạng hoặc sắp xếp theo đường thẳng, không cong hoặc uốn. Dùng để mô tả khi hình dạng, mối quan hệ hoặc bố cục mang tính tuyến tính, thẳng hàng.

the quality or condition of being linear in form or arrangement.

Ví dụ
Sự tuyến tính quan trọng trong viết IELTS để tổ chức rõ ràng.Linearity is important in IELTS writing for clear organization.
Một số học sinh gặp khó khăn trong việc duy trì tính tuyến tính trong bài luận của họ.Some students struggle with maintaining linearity in their essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh