Bản dịch của từ Linearity trong tiếng Việt

Linearity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linearity(Noun)

lˌɪniˈɛɹətiz
lˌɪniˈɛɹətiz
01

Tính thẳng; trạng thái hoặc đặc điểm của một cái gì đó có dạng hoặc sắp xếp theo đường thẳng, không cong hoặc uốn. Dùng để mô tả khi hình dạng, mối quan hệ hoặc bố cục mang tính tuyến tính, thẳng hàng.

The quality or condition of being linear in form or arrangement.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ