Bản dịch của từ Lionizing trong tiếng Việt

Lionizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lionizing (Verb)

lˈaɪənˌaɪzɨŋ
lˈaɪənˌaɪzɨŋ
01

Đối xử với ai đó như một người nổi tiếng hoặc quan trọng.

To treat someone as a famous or important person.

Ví dụ

The media is lionizing Dr. Smith for her groundbreaking research.

Truyền thông đang tôn vinh Tiến sĩ Smith vì nghiên cứu đột phá của cô.

They are not lionizing the volunteers for their hard work.

Họ không tôn vinh những tình nguyện viên vì công việc khó khăn của họ.

Are we lionizing celebrities more than everyday heroes?

Chúng ta có đang tôn vinh người nổi tiếng hơn những anh hùng hàng ngày không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lionizing/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Lionizing

Không có idiom phù hợp