Bản dịch của từ Literacy gap trong tiếng Việt
Literacy gap
Noun [U/C]

Literacy gap(Noun)
lˈɪtərəsi ɡˈæp
ˈɫɪtɝəsi ˈɡæp
01
Sự chênh lệch về tài nguyên giáo dục khiến kết quả học tập của các em khác nhau.
Disparities in educational resources lead to differences in reading and writing outcomes.
教育资源的不平衡导致识字率存在差异
Ví dụ
02
Sự chênh lệch về tỷ lệ biết chữ thường thấy giữa các nhóm dân cư khác nhau
There is often a noticeable gap in literacy rates among different communities.
不同群体之间普遍存在的识字率差异
Ví dụ
